Hình nền cho out for the count
BeDict Logo

out for the count

/ˈaʊt fɔːr ðə ˈkaʊnt/

Định nghĩa

adjective

Hết thời, Bại trận, Thua cuộc.

Ví dụ :

Sau khi mất hết nguồn tài trợ, dự án dường như hết thời, không còn cơ hội nào để hoàn thành nữa.